Máy xúc loại nào tốt nhất

Tín Phú Lợi 2019-02-26

Việc tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất, thông số kỹ thuật của máy, giá tiền, nguồn gốc của máy…trước khi quyết định mua máy là việc làm quan trọng.

Hiện nay, thị trường máy xúc rất đa dạng về thương hiệu máy, tuy nhiên, khi nói đến máy xúc, người ta nghĩ đến máy xúc Komatsu, Caterpillar, Hitachi, Kobelco….

Đây là những thương hiệu máy xúc nổi tiếng và được tin dùng trên thế giới. Tại Việt Nam cũng vậy, những dòng máy này được sử dụng nhiều trong khai thác mỏ, trong xây dựng và cả trong đào ao, đào mương…

máy xúc loại nào tốt nhất

Tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất

Máy xúc của các hãng này đều có những đặc điểm riêng nhất định. Cụ thể:

1, Máy xúc Komatsu:

Với máy xúc Komatsu. Đây là thương hiệu máy đến từ Nhật Bản, xứ sở của hoa anh đào. Thương hiệu này có mặt trên thị trường từ năm 1917. Đặc điểm nổi bật ở thương hiệu này chính là sự cứng cáp, bền bỉ, làm quá tải tốt, có đủ các máy từ máy nhỏ đến máy lớn, phục vụ tốt cho các mục đích sử dụng khác nhau trong công việc.

Máy sử dụng động cơ 6(4) xi lanh hoạt động mạnh mẽ, chất lượng, hệ thống thủy lực bền bỉ, phụ tùng thay thế dễ tìm và lắp ráp dễ dàng. Manual shop của các máy nhiều, không khó để tìm.

Ngoài ra, Komatsu có công ty đại diện tại Việt Nam với đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề, giải đáp cho khách hàng những vấn đề liên quan đến máy xúc của hãng.

Và chính vì những đặc điểm nổi bật này, mà giá máy xúc Komatsu không hề rẻ. Với những máy đời cao như -8 thì giá máy mới trong khoảng 3 tỷ. Máy cũ nhập khẩu có giá rẻ hơn cũng ở mức 2 tỷ.

>> Xem thêm: Phụ tùng Komatsu

2, Máy xúc Caterpillar:

Ngoài Komatsu, thương hiệu máy xúc được đánh giá là máy xúc tốt nhất chính là Caterpillar.

Hãng máy này đến từ Mỹ. Là một ông lớn trong ngành.

Cũng giống như Komatsu, Caterpillar là dòng máy với động cơ mạnh, khỏe nhưng hoạt động cực kỳ êm ái, trơn tru, làm nặng tốt, hoạt động quá tải bền bỉ. Phụ tùng thay thế dễ tìm. Hãng máy này có đại lý tại Việt Nam, hỗ trợ tốt nhất cho khách hàng khi lựa chọn máy xúc Caterpillar.

>> Xem thêm: Phụ tùng Caterpillar

3, Máy xúc Kobelco:

Tiếp nữa là máy của hãng Kobelco, một dòng máy khá phổ biến tại Việt Nam. Máy được trang bị động cơ Hino 4 xy lanh, tiêu thụ ít nhiên liệu, phụ tùng dễ tìm. Là hãng máy có lợi thế trên thị trường ở dòng máy dưới 20 tấn.

Song với máy cũ thì mắc lỗi di chuyển, tài liệu về máy ở nước ta cũng rất ít.

4, Máy xúc Hitachi:

Được đánh giá là hãng máy có máy xúc tốt, Hitachi là thương hiệu được nhiều khách hàng tin tưởng, lựa chọn máy trong công việc. Ở nước ta, hãng này đứng đầu về phân phối máy xúc bánh xích cỡ lớn

Ngoài những ông lớn kể trên, thì Doosan và Huyndai là 2 thương hiệu máy đến từ Hàn Quốc được đánh giá là máy xúc loại tốt, tin cậy.

Tuy nhiên,

không phải máy xúc loại nào tốt nhất sẽ là máy xúc mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất

Trên thực tế cho thấy, việc lựa chọn máy xúc như các máy XCMG, XGMA, Luigong, Changlin phù hợp với công việc nhẹ, chi phí đầu tư ban đầu thấp, phụ tùng thay thế rẻ, mau thu hồi vốn trong đầu tư ngắn hạn.

Do vậy, khi dự định mua máy xúc, ngoài việc tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất thì cần giải được bài toán kinh tế mà máy xúc sẽ mang lại cho người sử dụng.

Hy vọng, bài viết cung cấp những thông tin cần thiết cho bạn về máy xúc trước khi quyết định đầu tư một chiếc máy.

Tham khảo:

Thông tin về hãng, model, động cơ của các máy xúc

1, Máy xúc Komatsu

Manufacturer

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

Komatsu

HB215LC-1 (Hybrid)

139 (104)

48,175 (21,850)

21.8 (6.62)

32.4 (9.8)

Komatsu

HB215LC-1(Hybrid)

139(104)

48,175 lbs (21,852 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

Komatsu

HB365-3 (Hybrid)

269 (201)

85,495 (38,780)

26.8 (8.18)

39 (11.90)

Komatsu

PC09-1

8.7(6.5)

1,985 lbs (900 kg)

4.9(1.5)

9.9(2.76)

Komatsu

PC1250-8

672(502)

239,880 lbs (108,810 kg)

30.7(9.35)

49.3(15.01)

Komatsu

PC1250LC-8

672(502)

250,154 lbs (113,500 kg)

30.7(9.35)

49.3(15.01)

Komatsu

PC1250SP-8

672 (502)

244,050 lbs (110670 kg)

25.9 (7.9)

44.8 (13.67)

Komatsu

PC130-8

92(68)

27,700 lbs (12,564 kg)

18.1(5.51)

26.8(8.17)

Komatsu

PC138USLC-11

93.5 (69.7)

32,628 lbs (14800 kg)

19.6 (6)

28.3 (8.6)

Komatsu

PC138USLC-8

92(68)

31,994 lbs (14,512 kg)

18.0(5.48)

26.8(8.17)

Komatsu

PC160LC-8

115(86)

37,740 lbs (17,120 kg)

19.5(5.94)

28.8(8.77)

Komatsu

PC170LC-10

115 (86)

41,600 (18,860)

17.4 (5.32)

30.3 (9.24)

Komatsu

PC170LC-11 Heavy spec

121 (90.2)

41,180 lbs (18,720 kg)

20.5 (6.25)

30.3 (9.24)

Komatsu

PC170LC-11 Standard spec

121 (90.2)

38,730 lbs (17,605 kg)

20.5 (6.25)

30.3 (9.24)

Komatsu

PC18MR-3

15(11.2)

4,090 lbs (1,855 kg)

7.1(2.16)

12.9(3.94)

Komatsu

PC2000-8

976(728)

440,920 lbs (200,000 kg)

30.3(9.25)

50.3(15.31)

Komatsu

PC200LC-8

148(110)

51,815 lbs (23,503 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

Komatsu

PC210LC-10 Super Long Front

158 (118)

53,368 lbs (24,207 kg)

37.8 (11.5)

49.7 (15.14)

Komatsu

PC210LC-11

165 (123)

53882 lbs (24440

21.8 (6.6)

32.4 (9.9)

Komatsu

PC210LCi-10

158 (118)

52,036 (23,603)

21.8 (6.62)

32.4 (9.8)

Komatsu

PC220LC-8

168 (125)

54,926 lbs (24914 kg)

22.67 (6.91)

22.67 (10.0)

Komatsu

PC228USLC-10

158 (118)

54,123 lbs (25000 kg)

21.8 (6.62)

32.4 (9.88)

Komatsu

PC228USLC-8

148(110)

54,405 lbs (24,675 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

Komatsu

PC238USLC-11

165(123)

55,660 (25,250)

21.8 (6.62)

32.4 (9.87)

Komatsu

PC240LC-10

177(132)

55,129 lbs (25,006 kg)

22.7(6.91)

32.10(10.0)

Komatsu

PC240LC-10 Super Long Front

177 (132)

58,521 lbs (26,545 kg)

44 (13.41)

54.4 (16.60)

Komatsu

PC240LC-11

177 (132)

56,360 lbs (25294 kg)

24 (7.3)

34.2(10.4)

Komatsu

PC270LC-8

187 (140)

67,393 lbs (30569 kg)

22.75 (6.94)

22.75 (10.39)

Komatsu

PC27MR-3

25.7(19.2)

6,460 lbs (2,930 kg)

9.3(2.84)

15.8(4.84)

Komatsu

PC290LC-10

196(147)

68,234 lbs (30,950 kg)

22.7(6.91)

34.3(10.45)

Komatsu

PC290LC-10 Super Long Front

196 (147)

69,098 lbs (31,342 kg)

41.4 (12.62)

59.7 (18.19)

Komatsu

PC290LC-11

196 (147)

72091 lbs (32700 kg)

23.7 (7.7)

35.8 (10.8)

Komatsu

PC3000

1260 (940)

564500 lbs (256000 kg)

25.92 (7.9)

25.92 (16.20)

Komatsu

PC3000 Backhoe

1,260 (940)

555,700 (252,061)

25.9 (7.9)

53.2 (16.20)

Komatsu

PC3000 Front Shovel

1,260 (940)

551,300 (250,066)

10.8 (3.3)

43.7 (13.3 )

Komatsu

PC3000Backhoe

1,260(940)

564,500 lbs (256,000 kg)

25.9(7.89)

53.2(16.20)

Komatsu

PC3000FrontShovel

1,260(940)

555,700 lbs (252,000 kg)

10.8(3.29)

43.7(13.31)

Komatsu

PC308USLC-3

187 (140)

71,938 lbs (32630 kg)

22.75 (6.94)

22.75 (10.46)

Komatsu

PC30MR-5

24.4 (18.2)

6503 lbs (2950 kg)

9 (2.76)

16 (4.9)

Komatsu

PC350HD-8

246 (184)

88,178 lbs (39997 kg)

26.58 (8.10)

26.58 (11.71)

Komatsu

PC350LC-8

246 (184)

79,037 lbs (35850 kg)

24.25 (7.39)

24.25 (10.92)

Komatsu

PC35MR-3

29(21.4)

7,909 lbs (3,587 kg)

11.3(3.45)

18.1(5.52)

Komatsu

PC35MR-5

24.4 (18.2)

7,993 lbs (3625 kg)

10.2 (3.1)

16.9 (5.2)

Komatsu

PC360LC-10

257(192)

79,093 lbs (35,876 kg)

24.3(7.41)

35.8(10.91)

Komatsu

PC360LC-10 Super Long Front

257 (192)

80,947 lbs (36,717 kg)

40.8 (12.44)

59.4 (18.11)

Komatsu

PC360LC-11

257 (192)

80,547 lbs (36535 kg)

26.8 (8.18)

38.5 (11.73

Komatsu

PC360LCi-11

257 (192)

79,807 (36,200)

26.6 (8.11)

39 (11.88)

Komatsu

PC390LC-10

257(192)

88,107 lbs (39,965 kg)

23.8(7.25)

35.7(10.88)

Komatsu

PC390LC-10 Super Long Front

257 (192)

91,540 lbs (41,522 kg)

40.3 (12.27)

59.5 (18.11)

Komatsu

PC390LC-11

257 (192)

89,248 lbs (40579 kg)

26.6 (8.1)

38.4 (11.71)

Komatsu

PC4000

1875 (1400)

865000 lbs (392000 kg)

26.25 (8.0)

26.25 (16.65)

Komatsu

PC4000 Back Hoe

1,875 (1,400)

868,800 (394,081)

26.3 (8.0)

57.4 (17.5)

Komatsu

PC4000 Front Shovel

1,875 (1,400)

855,500 (388,048)

9.5 (2.9)

49.5 (15.1)

Komatsu

PC4000Backhoe

1,875(1,400)

865,000 lbs (392,000 kg)

26.3(8.0)

54.7(16.65)

Komatsu

PC4000FrontShovel

1,875(1,400)

850,000 lbs (385,553 kg)

9.2(2.80)

49.9(15.21)

Komatsu

PC450LC-8

345 (257)

100,860 lbs (45738 kg)

27.67 (8.45)

27.67 (12.37)

Komatsu

PC450LC-8 Var. Gauge

345 (257)

103,230 lbs (46825 kg)

27.67 (8.45)

27.67 (12.37)

Komatsu

PC45MR-3

38.2(28.5)

10,573 lbs (4,796 kg)

12.0(3.67)

19.3(5.89)

Komatsu

PC45MR-5

38. (28.3)

10737 lbs (4870 kg)

11.9 (3.6)

19.8 (6.0)

Komatsu

PC490LC-10

359(268)

105,800 lbs (47,990 kg)

25.4(7.74)

38.8(11.82)

Komatsu

PC490LC-10 Super Long Front

359 (268)

112,739 lbs (51,138 kg)

46.2 (14.07)

64.8 (19.76)

Komatsu

PC490LC-10Var.Gauge

359(268)

108,170 lbs (49,065 kg)

25.4(7.74)

38.8(11.82)

Komatsu

PC490LC-11

359 (268)

107,850 lbs (48920 kg)

30.2 (9.19)

43.8 (13.37)

Komatsu

PC490LC-11 Var. Gauge

359 (268)

110,220 lbs (49995 kg)

30.2 (9.19)

43.8 (13.37)

Komatsu

PC490LCi-11

359 (268)

107,850 (48,920)

27.5 (8.38)

41.3 (12.56)

Komatsu

PC5500

2520 (1880)

1180000 lbs (535000 kg)

27.25 (8.30)

27.25 (19.80)

Komatsu

PC5500 Back Hoe

2 x 1,260 (2 x 940)

1,186,300 (53,8097)

27.3 (8.30)

65 (19.80)

Komatsu

PC5500 Front Shovel

2 x 1,260 (2 x 940)

1,175,300 (533,107)

8.8 (2.7)

54.2 (16.5)

Komatsu

PC5500Backhoe

2,520(1,880)

1,180,000 lbs (535,000 kg)

27.3(8.30)

65.0(19.80)

Komatsu

PC5500FrontShovel

2,520(1,880)

1,170,000 lbs (531,000 kg)

8.8(2.68)

54.2(16.52)

Komatsu

PC55MR-3

38.2(28.5)

11,378 lbs (5,161 kg)

12.5(3.81)

19.9(6.07)

Komatsu

PC55MR-5

38. (28.3)

11354 lbs (5150 kg)

12.3 (3.8)

20.4 (6.2)

Komatsu

PC650LC-11

436 (325.1)

145,284 lbs (65,900 kg)

33.6 (10.24)

48 (14.63)

Komatsu

PC650LC-8

429(320)

143,411 lbs (65,050 kg)

27.8(8.48)

42.0(12.80)

Komatsu

PC650LC-8 SE

429 (320)

146,390 lbs (66401 kg)

23.2 (7.1)

37.9 (10.3)

Komatsu

PC7000 Back Hoe

2 x 1,675 (2 x 1,250)

1,508,200 lbs (684,108 kg)

28.3(8.6)

67.3 (20.5)

Komatsu

PC7000 Front Shovel

2 x 1,675 (2 x 1,250)

1,490,600 lbs (676,124 kg)

9.2 (2.8)

58 (17.7)

Komatsu

PC78US-10

65.5 (48.8)

17,747 (8,050)

15.4 (4.71)

22.3(6.79)

Komatsu

PC78US-8

55(41)

16,240 lbs (7,365 kg)

15.4(4.71)

22.4(6.79)

Komatsu

PC8000

4020 (3000)

1565000 lbs (710000 kg)

27.58 (8.40)

27.58 (19.90)

Komatsu

PC8000 Back Hoe

2 x 2,010 (2 x 1,500)

1,682,400 (763,124)

26.3 (8.0)

67.9 (20.7)

Komatsu

PC8000 Front Shovel

2 x 2,010 (2 x 1,500)

1,658,200 (752,147)

9.8 (3.0)

58.4 (17.8)

Komatsu

PC8000Backhoe

4,020(3,000)

1,565,000 lbs (710,000 kg)

27.6(8.41)

65.3(19.90)

Komatsu

PC8000FrontShovel

4,020(3,000)

1,540,000 lbs (700,000 kg)

10.5(3.20)

58.4(17.80)

Komatsu

PC800LC-8

487(363)

188,670 lbs (85,579 kg)

28.3(8.61)

44.2(13.46)

Komatsu

PC800LC-8 Super Excavator

487 (363)

188,670 lbs (84180 kg)

23.4 (7.14)

39.2 (11.94)

Komatsu

PC800LC-8SuperDigger

487(363)

188,670 lbs (85,579 kg)

28.3(8.61)

44.2(13.46)

Komatsu

PC88MR-10

65.5 (48.8)

19290 lbs (8750 kg)

15.2 (4.62)

23.4 (7.15)

Komatsu

PC88MR-8

65(49)

18,558 lbs (8,418 kg)

15.2(4.62)

23.5(7.14)

2, Máy xúc Caterpillar:

Manufacturer

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

Caterpillar

300.9D

13 (9.6)

2,060 lbs (935 kg)

5.5 (1,731)

9.8 (3,028)

Caterpillar

301.4C

17.7 (13.2)

3,417 lbs (1,550 kg)

7.3 (2240)

12.0 (3650)

Caterpillar

301.6C

MitsubishiL3E18.1(13.5)

3,549 lbs (1,610 kg)

7.6(2.3)

12.5(3.8)

Caterpillar

301.8C

MitsubishiL3E18.1(13.5)

3,704 lbs (1,680 kg)

7.6(2.3)

12.5(3.8)

Caterpillar

302.2D

17.7 (13.2)

4,707 lbs (2,135 kg)

8.2 (2,490)

13.5 (4130)

Caterpillar

302.4D

17.7 (13.2)

5,115 lbs (2,320 kg)

7.8 (2,400)

13.2 (4020)

Caterpillar

302.5C

MitsubishiS3L224.9(18.6)

6,052 lbs (2,745 kg)

9.6(2.9)

15.8(4.8)

Caterpillar

303.5DCR

MitsubishiS3Q2-T30(22)

7,800 lbs (3,538 kg)

10.3(3.1)

17.5(5.3)

Caterpillar

304DCR

MitsubishiS4Q239(29)

8,500 lbs (3,856 kg)

11.3(3.4)

18(5.5)

Caterpillar

304E CR

40 (30)

8,838 lbs (4,009 kg)

11.3 (3.4)

18.3 (5.6)

Caterpillar

304E2 CR

40.0 (29.8)

8,838 (4,008.8)

10.3 (3.1)

17.1 (5.2)

Caterpillar

305.5DCR

MitsubishiS4Q2-T47(35)

11,696 lbs (5,305 kg)

12.7(3.9)

19.8(6)

Caterpillar

305.5E CR

44.2 (32.9)

11,938 lbs (5,415 kg)

12.7 (3.9)

20.3 (6.2)

Caterpillar

305.5E2 CR

44.1 (32.9)

11,863 lbs (5,381.0 kg)

11.4 (3.5)

18.5 (5.6)

Caterpillar

305DCR

MitsubishiS4Q2-T42(31)

11,012 lbs (4,995 kg)

12(3.7)

19(5.8)

Caterpillar

307D

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

15,600 lbs (7,076 kg)

13.3(4.1)

20.2(6.2)

Caterpillar

3.07E+04

50.6 (37.7)

16,295 (7 391.3)

13.3 (4.1)

20.3 (6.2)

Caterpillar

308.E CR SB

65 (48.5)

18,371 lbs (8,333 kg)

15.4 (4.7)

24.8 (7.5)

Caterpillar

308DCR

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

17,300 lbs (7,847 kg)

13.4(4.1)

20.3(6.2)

Caterpillar

308DCRSB

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

18,500 lbs (8,392 kg)

13.7(4.2)

22.6(6.9)

Caterpillar

311DLRR

CatC4.2ACERT80(60)

27,500 lbs (12,474 kg)

18.3(5.6)

26.6(8.1)

Caterpillar

311F RR

70 (52.2)

30,600 lbs (13,879.9 kg)

18.3 (5.8)

26.6 (8.1)

Caterpillar

312D

CatC4.2ACERT90(67)

28,500 lbs (12,927 kg)

19.8(6.04)

28.3(8.6)

Caterpillar

314DCR

CatC4.2ACERT90(67)

30,900 lbs (14,016 kg)

19.5(5.9)

28.3(8.6)

Caterpillar

315DL

CatC4.2ACERT115(86)

38,100 lbs (17,282 kg)

21.5(6.6)

30(9.1)

Caterpillar

315F

97.0 (72.3)

33,160 lbs (15,041.1 kg)

19.5 (5.9)

28.5 (8.7)

Caterpillar

315F L

97 (72)

36,340 lbs (16 480 kg)

19.5 (5.9)

28.5 (8.7)

Caterpillar

316F

117 (88)

39,680 lbs (18 010 kg)

21.6 (6.6)

30.4 (9.3)

Caterpillar

318F

117 (88)

42,330 lbs (19 200 kg)

21.6 (6.6)

30.1 (9.2)

Caterpillar

319DL

CatC4.2ACERT125(93)

43,900 lbs (19,913 kg)

22.7(6.9)

32.2(9.8)

Caterpillar

320

162 (121)

50,100 (22,700)

22.0 (6.7)

31.8 (9.7)

Caterpillar

320 GC

121 (90)

48,300 (21,900)

22.0 (6.7)

31.8 (9.7)

Caterpillar

320DL

CatC6.4ACERT148(110)

47,400 lbs (21,500 kg)

24.8(7.6)

34.9(10.6)

Caterpillar

320DLRR

CatC6.4ACERT148(110)

52,200 lbs (23,678 kg)

20.3(6.2)

30.2(9.2)

Caterpillar

320E

153 (114.1)

54,450 lbs (24,698.1 kg)

22.1 (6.7)

30.8 (9.4)

Caterpillar

320E RR

152 (113.3)

56,440 lbs (25,600.8 kg)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

Caterpillar

320F

161.0 (120.1)

48,500 (21,999.2)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

Caterpillar

320F L

161 (120)

49,200 lbs (22 300 kg)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

Caterpillar

321D LCR

148.0 (110.3)

53,308 (24,180.1)

22.0 (6.7)

32.1 (9.8)

Caterpillar

321DLCR

CatC6.4ACERT148(110)

53,300 lbs (24,177 kg)

21.8(6.6)

31.8(9.7)

Caterpillar

324DL

CatC7ACERT188(140)

54,700 lbs (24,812 kg)

24(7.3)

34.6(10.6)

Caterpillar

325F

161 (120)

57,115 lbs (25 907 kg)

22.0 (6.7)

32.1 (9.8)

Caterpillar

326F

203 (149)

66,225 lbs (30 039 kg)

24.5 (7.5)

35.2 (10.7)

Caterpillar

328DLCR

CatC7ACERT204(152)

76,500 lbs (34,700 kg)

23.9(7.3)

35(10.7)

Caterpillar

329DL

CatC7ACERT204(152)

64,500 lbs (29,257 kg)

25.7(7.8)

36.6(11.2)

Caterpillar

329E

232 (173)

64,060 lbs (29,057.1 kg)

23.8 (7.3)

35 (10.7)

Caterpillar

329F

239.0 (178.2)

63,002 lbs (28,577.2 kg)

23.8 (7.3)

35.0 (10.7)

Caterpillar

330F

239 (175)

69,902 lbs (31 707 kg)

25.5 (7.8)

36.6 (11.2)

Caterpillar

335F L

192 (143.2)

89,236 lbs (40,476.8 kg)

22.8 (6.9)

34.8 (10.6)

Caterpillar

336DL

CatC9ACERT268(200)

79,700 lbs (36,151 kg)

27.8(8.5)

39.4(12.0)

Caterpillar

336F

303.0 (225.9)

80,500 lbs (36,514.2 kg)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

Caterpillar

336F XE

306 (228)

88,800 lbs (40 300 kg)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

Caterpillar

336F XE Hybrid

306.0 (228.2)

88,800 (40,300)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

Caterpillar

345DL

CatC13ACERT380(283)

101,870 lbs (46,208 kg)

26.8(8.2)

39.7(12.1)

Caterpillar

349E

425 (317)

105,400 lbs (47,808.6 kg)

25 (7.6)

38.4 (11.7)

Caterpillar

349F

396.0 (295.3)

107,200 lbs (48,625.1 kg)

26.9 (8.2)

39.8 (12.1)

Caterpillar

349F XE

417 (311)

113,600 lbs (51 530 kg)

26.9 (8.2)

39.8 (12.1)

Caterpillar

352F

417 (311)

115,700 lbs (52 500 kg)

28.8 (8.8)

42.4 (12.9)

Caterpillar

374DL

CatC15ACERT476(355)

156,819 lbs (71,132 kg)

30(9.1)

44.9(13.7)

Caterpillar

374F

472 (352)

156,881 lbs (71,160.0 kg)

28.2 (8.6)

43.3 (13.2)

Caterpillar

390DL

CatC18ACERT523(390)

190,016 lbs (86,190 kg)

35(10.7)

53.3(16.2)

Caterpillar

390F

524 (390.7)

190,204 lbs (86,275.1 kg)

31.7 (9.7)

48.2 (14.7)

Caterpillar

M313D

CatC4.4ACERT127(95)

30,000 lbs (13,608 kg)

18.3(5.6)

28.8(8.8)

Caterpillar

M315D

CatC4.4ACERT135(101)

34,700 lbs (15,740 kg)

19.3(5.9)

30(9.1)

Caterpillar

M316D

CatC6.6ACERT158(118)

37,900 lbs (17,191 kg)

19.3(5.9)

30(9.1)

Caterpillar

M318D

CatC6.6ACERT166(118)

40,100 lbs (18,189 kg)

20.7(6.3)

31.5(9.6)

Caterpillar

M322D

CatC6.6ACERT165(123)

45,200 lbs (20,502 kg)

21.3(6.5)

33.8(10.3)

3, Máy xúc Kobelco:

Manufacturer

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

Kobelco

SK140SRLC-5

95.6 (71.3)

31,500 lbs (14,300 kg)

19.6 (5.98)

28.8 (8.78)

Kobelco

SK170LC

121(90.2)

37,800 lbs (17,146 kg)

21.4(6.52)

 

Kobelco

SK170LC ACERA

FPT - 121 (90.2)

37,800 lbs (17,146 kg)

21.42 (6.52)

31.08 (9.47)

Kobelco

SK170LC-10

127 (95)

38,800 lbs (17,600 kg)

21.3 (6.49)

31 (9.49)

Kobelco

SK17SR-5E

15 (11.2)

3,836 lbs (1,740 kg)

7.3 (2.2)

12.2 (3.71)

Kobelco

SK210LC ACERA

FPT - 150 (112)

47,800 lbs (21,700 kg)

22.00 (6.70)

32.50 (9.90)

Kobelco

SK210LC-10

160 (119)

49,400 lbs (22,400 kg)

21 (6.96)

32.5 (9.9)

Kobelco

SK210LC-10 Long Reach

157 (117)

52,000 lbs (23,600 kg)

39.4 (12.01)

51.9 (15.8)

Kobelco

SK210Mark9

169(126)

47,840 lbs (21,700 kg)

21.3(6.49)

 

Kobelco

SK230SRLC-5

160 (119)

56,400 lbs (25,600 kg)

21.6 (6.58)

31.8 (9.7)

Kobelco

SK25SR-6E

20.4 (15.2)

5,930 lbs (2,690 kg)

9.2 (2.79)

15.6(4.75)

Kobelco

SK260LC ACERA

FPT - 181 (135)

57,300 lbs (26,000 kg)

23.00 (7)

33.83 (10.31)

Kobelco

SK260LC-10

178 (133)

59,300 lbs (26,900 kg)

23 (7.0)

33.8 (10.30)

Kobelco

SK260LC-10 High & Wide

178 (133)

63,100 lbs (28,600 kg)

21.8 (6.66)

33.8 (10.30)

Kobelco

SK260LC-10 Long Reach

178 (133)

62,600 lbs (28,400 kg)

48.3 (14.73)

60.8 (18.54)

Kobelco

SK260Mark9

190(141)

59,524 lbs (27,000 kg)

22.8(6.94)

 

Kobelco

SK260SRLC-5

160 (119)

60,000 lbs (27,200 kg)

21.8 (6.65)

32.3 (9.85)

Kobelco

SK295LC ACERA

FPT - 197 (147)

66,800 lbs (30,300 kg)

23.67 (7.21)

35.25 (10.74)

Kobelco

SK295Mark9

197(146)

68,343 lbs (31,00 kg)

23.6(7.19)

 

Kobelco

SK300LC-10

252 (188)

68,100 lbs (30,900 kg)

23.6 (7.2)

35.7 (10.87)

Kobelco

SK300LC-10 High & Wide

252 (188)

73,600 lbs (33,400 kg)

22.6 (6.89)

35.7 (10.87)

4, Máy xúc Hitachi:

Manufacturer

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

Hitachi

EX1200-6 BE backhoe

Cummins QSK23

246917 lbs (112000 kg)

26.42 (8.05)

45.08 (13.75)

Hitachi

EX1200-6 front shovel

Cummins QSK23

251327 lbs (114000 kg)

15.67 (4.78)

37.75 (11.5)

Hitachi

EX1900-6 BE backhoe

Cummins QSK38-C

423280 lbs (192000 kg)

26.83 (8.18)

50.00 (15.25)

Hitachi

EX1900-6 front shovel

Cummins QSK38-C

421075 lbs (191000 kg)

19.42 (5.92)

44.08 (13.43)

Hitachi

EX2500-6 backhoe

Cummins QSK50-C

546700 lbs (248000 kg)

28.00 (8.57)

56.00 (17.05)

Hitachi

EX2500-6 front shovel

Cummins QSK50-C

548900 lbs (249000 kg)

12.00 (3.72)

46.00 (14.06)

Hitachi

EX2600-6 backhoe

Cummins QSK50-C

560000 lbs (254012 kg)

27.00 (8.22)

54.50 (16.61)

Hitachi

EX2600-6 front shovel

Cummins QSK50-C

556000 lbs (252197 kg)

12.30 (3.74)

46.00 (14.02)

Hitachi

EX2600-6backhoe

CumminsQSKTA50-C

560,000 lbs (254,012 kg)

27.0(8.22)

54.5(16.61)

Hitachi

EX2600-6frontshovel

CumminsQSKTA50-C

556,000 lbs (252,197 kg)

12.3(3.74)

46.0(14.02)

Hitachi

EX3600-6 backhoe

Cummins QSK60-C

791500 lbs (359000 kg)

28.17 (8.58)

59.67 (18.19)

Hitachi

EX3600-6 front shovel

Cummins QSK60-C

795900 lbs (361000 kg)

12.00 (3.72)

49.92 (15.22)

Hitachi

EX5500-6 BE backhoe

2 x Cummins QSK50-C

1510000 lbs (522000 kg)

29.50 (9)

68.58 (20.9)

Hitachi

EX5500-6 front shovel

2 x Cummins QSK50-C

1510000 lbs (522000 kg)

14.92 (4.55)

54.50 (16.6)

-- Nhật Hạ--

Tài liệu tham khảo:

https://www.constructionequipmentguide.com/charts/excavators

https://www.getable.com/blog/cat-vs-komatsu-excavators-heavy-equipment-compared.php

Tổng hợp từ Internet

Bài liên quan