Máy xúc loại nào tốt nhất

2019-02-26 03:55:53
Tín Phú Lợi

Việc tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất, thông số kỹ thuật của máy, giá tiền, nguồn gốc của máy…trước khi quyết định mua máy là việc làm quan trọng.

Hiện nay, thị trường máy xúc rất đa dạng về thương hiệu máy, tuy nhiên, khi nói đến máy xúc, người ta nghĩ đến máy xúc Komatsu, Caterpillar, Hitachi, Kobelco….

Đây là những thương hiệu máy xúc nổi tiếng và được tin dùng trên thế giới. Tại Việt Nam cũng vậy, những dòng máy này được sử dụng nhiều trong khai thác mỏ, trong xây dựng và cả trong đào ao, đào mương…

máy xúc loại nào tốt nhất

Tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất

Máy xúc của các hãng này đều có những đặc điểm riêng nhất định. Cụ thể:

1, Máy xúc Komatsu:

Với máy xúc Komatsu. Đây là thương hiệu máy đến từ Nhật Bản, xứ sở của hoa anh đào. Thương hiệu này có mặt trên thị trường từ năm 1917. Đặc điểm nổi bật ở thương hiệu này chính là sự cứng cáp, bền bỉ, làm quá tải tốt, có đủ các máy từ máy nhỏ đến máy lớn, phục vụ tốt cho các mục đích sử dụng khác nhau trong công việc.

Máy sử dụng động cơ 6(4) xi lanh hoạt động mạnh mẽ, chất lượng, hệ thống thủy lực bền bỉ, phụ tùng thay thế dễ tìm và lắp ráp dễ dàng. Manual shop của các máy nhiều, không khó để tìm.

Ngoài ra, Komatsu có công ty đại diện tại Việt Nam với đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề, giải đáp cho khách hàng những vấn đề liên quan đến máy xúc của hãng.

Và chính vì những đặc điểm nổi bật này, mà giá máy xúc Komatsu không hề rẻ. Với những máy đời cao như -8 thì giá máy mới trong khoảng 3 tỷ. Máy cũ nhập khẩu có giá rẻ hơn cũng ở mức 2 tỷ.

>> Xem thêm:Phụ tùng Komatsu

2, Máy xúc Caterpillar:

Ngoài Komatsu, thương hiệu máy xúc được đánh giá là máy xúc tốt nhất chính là Caterpillar.

Hãng máy này đến từ Mỹ. Là một ông lớn trong ngành.

Cũng giống như Komatsu, Caterpillar là dòng máy với động cơ mạnh, khỏe nhưng hoạt động cực kỳ êm ái, trơn tru, làm nặng tốt, hoạt động quá tải bền bỉ. Phụ tùng thay thế dễ tìm. Hãng máy này có đại lý tại Việt Nam, hỗ trợ tốt nhất cho khách hàng khi lựa chọn máy xúc Caterpillar.

>> Xem thêm:Phụ tùng Caterpillar

3, Máy xúc Kobelco:

Tiếp nữa là máy của hãng Kobelco, một dòng máy khá phổ biến tại Việt Nam. Máy được trang bị động cơ Hino 4 xy lanh, tiêu thụ ít nhiên liệu, phụ tùng dễ tìm. Là hãng máy có lợi thế trên thị trường ở dòng máy dưới 20 tấn.

Song với máy cũ thì mắc lỗi di chuyển, tài liệu về máy ở nước ta cũng rất ít.

4, Máy xúc Hitachi:

Được đánh giá là hãng máy có máy xúc tốt, Hitachi là thương hiệu được nhiều khách hàng tin tưởng, lựa chọn máy trong công việc. Ở nước ta, hãng này đứng đầu về phân phối máy xúc bánh xích cỡ lớn

Ngoài những ông lớn kể trên, thì Doosan và Huyndai là 2 thương hiệu máy đến từ Hàn Quốc được đánh giá là máy xúc loại tốt, tin cậy.

Tuy nhiên,

không phải máy xúc loại nào tốt nhất sẽ là máy xúc mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất

Trên thực tế cho thấy, việc lựa chọn máy xúc như các máy XCMG, XGMA, Luigong, Changlin phù hợp với công việc nhẹ, chi phí đầu tư ban đầu thấp, phụ tùng thay thế rẻ, mau thu hồi vốn trong đầu tư ngắn hạn.

Do vậy, khi dự định mua máy xúc, ngoài việc tìm hiểu máy xúc loại nào tốt nhất thì cần giải được bài toán kinh tế mà máy xúc sẽ mang lại cho người sử dụng.

Hy vọng, bài viết cung cấp những thông tin cần thiết cho bạn về máy xúc trước khi quyết định đầu tư một chiếc máy.

Tham khảo:

Thông tin về hãng, model, động cơ của các máy xúc

1, Máy xúc Komatsu:

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

HB215LC-1 (Hybrid)

139 (104)

48,175 (21,850)

21.8 (6.62)

32.4 (9.8)

HB215LC-1(Hybrid)

139(104)

48,175 lbs (21,852 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

HB365-3 (Hybrid)

269 (201)

85,495 (38,780)

26.8 (8.18)

39 (11.90)

PC09-1

8.7(6.5)

1,985 lbs (900 kg)

4.9(1.5)

9.9(2.76)

PC1250-8

672(502)

239,880 lbs (108,810 kg)

30.7(9.35)

49.3(15.01)

PC1250LC-8

672(502)

250,154 lbs (113,500 kg)

30.7(9.35)

49.3(15.01)

PC1250SP-8

672 (502)

244,050 lbs (110670 kg)

25.9 (7.9)

44.8 (13.67)

PC130-8

92(68)

27,700 lbs (12,564 kg)

18.1(5.51)

26.8(8.17)

PC138USLC-11

93.5 (69.7)

32,628 lbs (14800 kg)

19.6 (6)

28.3 (8.6)

PC138USLC-8

92(68)

31,994 lbs (14,512 kg)

18.0(5.48)

26.8(8.17)

PC160LC-8

115(86)

37,740 lbs (17,120 kg)

19.5(5.94)

28.8(8.77)

PC170LC-10

115 (86)

41,600 (18,860)

17.4 (5.32)

30.3 (9.24)

PC170LC-11 Heavy spec

121 (90.2)

41,180 lbs (18,720 kg)

20.5 (6.25)

30.3 (9.24)

PC170LC-11 Standard spec

121 (90.2)

38,730 lbs (17,605 kg)

20.5 (6.25)

30.3 (9.24)

PC18MR-3

15(11.2)

4,090 lbs (1,855 kg)

7.1(2.16)

12.9(3.94)

PC2000-8

976(728)

440,920 lbs (200,000 kg)

30.3(9.25)

50.3(15.31)

PC200LC-8

148(110)

51,815 lbs (23,503 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

PC210LC-10 Super Long Front

158 (118)

53,368 lbs (24,207 kg)

37.8 (11.5)

49.7 (15.14)

PC210LC-11

165 (123)

53882 lbs (24440

21.8 (6.6)

32.4 (9.9)

PC210LCi-10

158 (118)

52,036 (23,603)

21.8 (6.62)

32.4 (9.8)

PC220LC-8

168 (125)

54,926 lbs (24914 kg)

22.67 (6.91)

22.67 (10.0)

PC228USLC-10

158 (118)

54,123 lbs (25000 kg)

21.8 (6.62)

32.4 (9.88)

PC228USLC-8

148(110)

54,405 lbs (24,675 kg)

21.8(6.63)

31.8(9.7)

PC238USLC-11

165(123)

55,660 (25,250)

21.8 (6.62)

32.4 (9.87)

PC240LC-10

177(132)

55,129 lbs (25,006 kg)

22.7(6.91)

32.10(10.0)

PC240LC-10 Super Long Front

177 (132)

58,521 lbs (26,545 kg)

44 (13.41)

54.4 (16.60)

PC240LC-11

177 (132)

56,360 lbs (25294 kg)

24 (7.3)

34.2(10.4)

PC270LC-8

187 (140)

67,393 lbs (30569 kg)

22.75 (6.94)

22.75 (10.39)

PC27MR-3

25.7(19.2)

6,460 lbs (2,930 kg)

9.3(2.84)

15.8(4.84)

PC290LC-10

196(147)

68,234 lbs (30,950 kg)

22.7(6.91)

34.3(10.45)

PC290LC-10 Super Long Front

196 (147)

69,098 lbs (31,342 kg)

41.4 (12.62)

59.7 (18.19)

PC290LC-11

196 (147)

72091 lbs (32700 kg)

23.7 (7.7)

35.8 (10.8)

PC3000

1260 (940)

564500 lbs (256000 kg)

25.92 (7.9)

25.92 (16.20)

PC3000 Backhoe

1,260 (940)

555,700 (252,061)

25.9 (7.9)

53.2 (16.20)

PC3000 Front Shovel

1,260 (940)

551,300 (250,066)

10.8 (3.3)

43.7 (13.3 )

PC3000Backhoe

1,260(940)

564,500 lbs (256,000 kg)

25.9(7.89)

53.2(16.20)

PC3000FrontShovel

1,260(940)

555,700 lbs (252,000 kg)

10.8(3.29)

43.7(13.31)

PC308USLC-3

187 (140)

71,938 lbs (32630 kg)

22.75 (6.94)

22.75 (10.46)

PC30MR-5

24.4 (18.2)

6503 lbs (2950 kg)

9 (2.76)

16 (4.9)

PC350HD-8

246 (184)

88,178 lbs (39997 kg)

26.58 (8.10)

26.58 (11.71)

PC350LC-8

246 (184)

79,037 lbs (35850 kg)

24.25 (7.39)

24.25 (10.92)

PC35MR-3

29(21.4)

7,909 lbs (3,587 kg)

11.3(3.45)

18.1(5.52)

PC35MR-5

24.4 (18.2)

7,993 lbs (3625 kg)

10.2 (3.1)

16.9 (5.2)

PC360LC-10

257(192)

79,093 lbs (35,876 kg)

24.3(7.41)

35.8(10.91)

PC360LC-10 Super Long Front

257 (192)

80,947 lbs (36,717 kg)

40.8 (12.44)

59.4 (18.11)

PC360LC-11

257 (192)

80,547 lbs (36535 kg)

26.8 (8.18)

38.5 (11.73

PC360LCi-11

257 (192)

79,807 (36,200)

26.6 (8.11)

39 (11.88)

PC390LC-10

257(192)

88,107 lbs (39,965 kg)

23.8(7.25)

35.7(10.88)

PC390LC-10 Super Long Front

257 (192)

91,540 lbs (41,522 kg)

40.3 (12.27)

59.5 (18.11)

PC390LC-11

257 (192)

89,248 lbs (40579 kg)

26.6 (8.1)

38.4 (11.71)

PC4000

1875 (1400)

865000 lbs (392000 kg)

26.25 (8.0)

26.25 (16.65)

PC4000 Back Hoe

1,875 (1,400)

868,800 (394,081)

26.3 (8.0)

57.4 (17.5)

PC4000 Front Shovel

1,875 (1,400)

855,500 (388,048)

9.5 (2.9)

49.5 (15.1)

PC4000Backhoe

1,875(1,400)

865,000 lbs (392,000 kg)

26.3(8.0)

54.7(16.65)

PC4000FrontShovel

1,875(1,400)

850,000 lbs (385,553 kg)

9.2(2.80)

49.9(15.21)

PC450LC-8

345 (257)

100,860 lbs (45738 kg)

27.67 (8.45)

27.67 (12.37)

PC450LC-8 Var. Gauge

345 (257)

103,230 lbs (46825 kg)

27.67 (8.45)

27.67 (12.37)

PC45MR-3

38.2(28.5)

10,573 lbs (4,796 kg)

12.0(3.67)

19.3(5.89)

PC45MR-5

38. (28.3)

10737 lbs (4870 kg)

11.9 (3.6)

19.8 (6.0)

PC490LC-10

359(268)

105,800 lbs (47,990 kg)

25.4(7.74)

38.8(11.82)

PC490LC-10 Super Long Front

359 (268)

112,739 lbs (51,138 kg)

46.2 (14.07)

64.8 (19.76)

PC490LC-10Var.Gauge

359(268)

108,170 lbs (49,065 kg)

25.4(7.74)

38.8(11.82)

PC490LC-11

359 (268)

107,850 lbs (48920 kg)

30.2 (9.19)

43.8 (13.37)

PC490LC-11 Var. Gauge

359 (268)

110,220 lbs (49995 kg)

30.2 (9.19)

43.8 (13.37)

PC490LCi-11

359 (268)

107,850 (48,920)

27.5 (8.38)

41.3 (12.56)

PC5500

2520 (1880)

1180000 lbs (535000 kg)

27.25 (8.30)

27.25 (19.80)

PC5500 Back Hoe

2 x 1,260 (2 x 940)

1,186,300 (53,8097)

27.3 (8.30)

65 (19.80)

PC5500 Front Shovel

2 x 1,260 (2 x 940)

1,175,300 (533,107)

8.8 (2.7)

54.2 (16.5)

PC5500Backhoe

2,520(1,880)

1,180,000 lbs (535,000 kg)

27.3(8.30)

65.0(19.80)

PC5500FrontShovel

2,520(1,880)

1,170,000 lbs (531,000 kg)

8.8(2.68)

54.2(16.52)

PC55MR-3

38.2(28.5)

11,378 lbs (5,161 kg)

12.5(3.81)

19.9(6.07)

PC55MR-5

38. (28.3)

11354 lbs (5150 kg)

12.3 (3.8)

20.4 (6.2)

PC650LC-11

436 (325.1)

145,284 lbs (65,900 kg)

33.6 (10.24)

48 (14.63)

PC650LC-8

429(320)

143,411 lbs (65,050 kg)

27.8(8.48)

42.0(12.80)

PC650LC-8 SE

429 (320)

146,390 lbs (66401 kg)

23.2 (7.1)

37.9 (10.3)

PC7000 Back Hoe

2 x 1,675 (2 x 1,250)

1,508,200 lbs (684,108 kg)

28.3(8.6)

67.3 (20.5)

PC7000 Front Shovel

2 x 1,675 (2 x 1,250)

1,490,600 lbs (676,124 kg)

9.2 (2.8)

58 (17.7)

PC78US-10

65.5 (48.8)

17,747 (8,050)

15.4 (4.71)

22.3(6.79)

PC78US-8

55(41)

16,240 lbs (7,365 kg)

15.4(4.71)

22.4(6.79)

PC8000

4020 (3000)

1565000 lbs (710000 kg)

27.58 (8.40)

27.58 (19.90)

PC8000 Back Hoe

2 x 2,010 (2 x 1,500)

1,682,400 (763,124)

26.3 (8.0)

67.9 (20.7)

PC8000 Front Shovel

2 x 2,010 (2 x 1,500)

1,658,200 (752,147)

9.8 (3.0)

58.4 (17.8)

PC8000Backhoe

4,020(3,000)

1,565,000 lbs (710,000 kg)

27.6(8.41)

65.3(19.90)

PC8000FrontShovel

4,020(3,000)

1,540,000 lbs (700,000 kg)

10.5(3.20)

58.4(17.80)

PC800LC-8

487(363)

188,670 lbs (85,579 kg)

28.3(8.61)

44.2(13.46)

PC800LC-8 Super Excavator

487 (363)

188,670 lbs (84180 kg)

23.4 (7.14)

39.2 (11.94)

PC800LC-8SuperDigger

487(363)

188,670 lbs (85,579 kg)

28.3(8.61)

44.2(13.46)

PC88MR-10

65.5 (48.8)

19290 lbs (8750 kg)

15.2 (4.62)

23.4 (7.15)

PC88MR-8

65(49)

18,558 lbs (8,418 kg)

15.2(4.62)

23.5(7.14)

2, Máy xúc Caterpillar:

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

300.9D

13 (9.6)

2,060 lbs (935 kg)

5.5 (1,731)

9.8 (3,028)

301.4C

17.7 (13.2)

3,417 lbs (1,550 kg)

7.3 (2240)

12.0 (3650)

301.6C

MitsubishiL3E18.1(13.5)

3,549 lbs (1,610 kg)

7.6(2.3)

12.5(3.8)

301.8C

MitsubishiL3E18.1(13.5)

3,704 lbs (1,680 kg)

7.6(2.3)

12.5(3.8)

302.2D

17.7 (13.2)

4,707 lbs (2,135 kg)

8.2 (2,490)

13.5 (4130)

302.4D

17.7 (13.2)

5,115 lbs (2,320 kg)

7.8 (2,400)

13.2 (4020)

302.5C

MitsubishiS3L224.9(18.6)

6,052 lbs (2,745 kg)

9.6(2.9)

15.8(4.8)

303.5DCR

MitsubishiS3Q2-T30(22)

7,800 lbs (3,538 kg)

10.3(3.1)

17.5(5.3)

304DCR

MitsubishiS4Q239(29)

8,500 lbs (3,856 kg)

11.3(3.4)

18(5.5)

304E CR

40 (30)

8,838 lbs (4,009 kg)

11.3 (3.4)

18.3 (5.6)

304E2 CR

40.0 (29.8)

8,838 (4,008.8)

10.3 (3.1)

17.1 (5.2)

305.5DCR

MitsubishiS4Q2-T47(35)

11,696 lbs (5,305 kg)

12.7(3.9)

19.8(6)

305.5E CR

44.2 (32.9)

11,938 lbs (5,415 kg)

12.7 (3.9)

20.3 (6.2)

305.5E2 CR

44.1 (32.9)

11,863 lbs (5,381.0 kg)

11.4 (3.5)

18.5 (5.6)

305DCR

MitsubishiS4Q2-T42(31)

11,012 lbs (4,995 kg)

12(3.7)

19(5.8)

307D

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

15,600 lbs (7,076 kg)

13.3(4.1)

20.2(6.2)

30700

50.6 (37.7)

16,295 (7 391.3)

13.3 (4.1)

20.3 (6.2)

308.E CR SB

65 (48.5)

18,371 lbs (8,333 kg)

15.4 (4.7)

24.8 (7.5)

308DCR

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

17,300 lbs (7,847 kg)

13.4(4.1)

20.3(6.2)

308DCRSB

Mitsubishi4M40TL55.6(41.5)

18,500 lbs (8,392 kg)

13.7(4.2)

22.6(6.9)

311DLRR

CatC4.2ACERT80(60)

27,500 lbs (12,474 kg)

18.3(5.6)

26.6(8.1)

311F RR

70 (52.2)

30,600 lbs (13,879.9 kg)

18.3 (5.8)

26.6 (8.1)

312D

CatC4.2ACERT90(67)

28,500 lbs (12,927 kg)

19.8(6.04)

28.3(8.6)

314DCR

CatC4.2ACERT90(67)

30,900 lbs (14,016 kg)

19.5(5.9)

28.3(8.6)

315DL

CatC4.2ACERT115(86)

38,100 lbs (17,282 kg)

21.5(6.6)

30(9.1)

315F

97.0 (72.3)

33,160 lbs (15,041.1 kg)

19.5 (5.9)

28.5 (8.7)

315F L

97 (72)

36,340 lbs (16 480 kg)

19.5 (5.9)

28.5 (8.7)

316F

117 (88)

39,680 lbs (18 010 kg)

21.6 (6.6)

30.4 (9.3)

318F

117 (88)

42,330 lbs (19 200 kg)

21.6 (6.6)

30.1 (9.2)

319DL

CatC4.2ACERT125(93)

43,900 lbs (19,913 kg)

22.7(6.9)

32.2(9.8)

320

162 (121)

50,100 (22,700)

22.0 (6.7)

31.8 (9.7)

320 GC

121 (90)

48,300 (21,900)

22.0 (6.7)

31.8 (9.7)

320DL

CatC6.4ACERT148(110)

47,400 lbs (21,500 kg)

24.8(7.6)

34.9(10.6)

320DLRR

CatC6.4ACERT148(110)

52,200 lbs (23,678 kg)

20.3(6.2)

30.2(9.2)

320E

153 (114.1)

54,450 lbs (24,698.1 kg)

22.1 (6.7)

30.8 (9.4)

320E RR

152 (113.3)

56,440 lbs (25,600.8 kg)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

320F

161.0 (120.1)

48,500 (21,999.2)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

320F L

161 (120)

49,200 lbs (22 300 kg)

22.1 (6.7)

32.3 (9.8)

321D LCR

148.0 (110.3)

53,308 (24,180.1)

22.0 (6.7)

32.1 (9.8)

321DLCR

CatC6.4ACERT148(110)

53,300 lbs (24,177 kg)

21.8(6.6)

31.8(9.7)

324DL

CatC7ACERT188(140)

54,700 lbs (24,812 kg)

24(7.3)

34.6(10.6)

325F

161 (120)

57,115 lbs (25 907 kg)

22.0 (6.7)

32.1 (9.8)

326F

203 (149)

66,225 lbs (30 039 kg)

24.5 (7.5)

35.2 (10.7)

328DLCR

CatC7ACERT204(152)

76,500 lbs (34,700 kg)

23.9(7.3)

35(10.7)

329DL

CatC7ACERT204(152)

64,500 lbs (29,257 kg)

25.7(7.8)

36.6(11.2)

329E

232 (173)

64,060 lbs (29,057.1 kg)

23.8 (7.3)

35 (10.7)

329F

239.0 (178.2)

63,002 lbs (28,577.2 kg)

23.8 (7.3)

35.0 (10.7)

330F

239 (175)

69,902 lbs (31 707 kg)

25.5 (7.8)

36.6 (11.2)

335F L

192 (143.2)

89,236 lbs (40,476.8 kg)

22.8 (6.9)

34.8 (10.6)

336DL

CatC9ACERT268(200)

79,700 lbs (36,151 kg)

27.8(8.5)

39.4(12.0)

336F

303.0 (225.9)

80,500 lbs (36,514.2 kg)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

336F XE

306 (228)

88,800 lbs (40 300 kg)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

336F XE Hybrid

306.0 (228.2)

88,800 (40,300)

26.8 (8.2)

38.4 (11.7)

345DL

CatC13ACERT380(283)

101,870 lbs (46,208 kg)

26.8(8.2)

39.7(12.1)

349E

425 (317)

105,400 lbs (47,808.6 kg)

25 (7.6)

38.4 (11.7)

349F

396.0 (295.3)

107,200 lbs (48,625.1 kg)

26.9 (8.2)

39.8 (12.1)

349F XE

417 (311)

113,600 lbs (51 530 kg)

26.9 (8.2)

39.8 (12.1)

352F

417 (311)

115,700 lbs (52 500 kg)

28.8 (8.8)

42.4 (12.9)

374DL

CatC15ACERT476(355)

156,819 lbs (71,132 kg)

30(9.1)

44.9(13.7)

374F

472 (352)

156,881 lbs (71,160.0 kg)

28.2 (8.6)

43.3 (13.2)

390DL

CatC18ACERT523(390)

190,016 lbs (86,190 kg)

35(10.7)

53.3(16.2)

390F

524 (390.7)

190,204 lbs (86,275.1 kg)

31.7 (9.7)

48.2 (14.7)

M313D

CatC4.4ACERT127(95)

30,000 lbs (13,608 kg)

18.3(5.6)

28.8(8.8)

M315D

CatC4.4ACERT135(101)

34,700 lbs (15,740 kg)

19.3(5.9)

30(9.1)

M316D

CatC6.6ACERT158(118)

37,900 lbs (17,191 kg)

19.3(5.9)

30(9.1)

M318D

CatC6.6ACERT166(118)

40,100 lbs (18,189 kg)

20.7(6.3)

31.5(9.6)

M322D

CatC6.6ACERT165(123)

45,200 lbs (20,502 kg)

21.3(6.5)

33.8(10.3)

 

3, Máy xúc Kobelco:

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

SK140SRLC-5

95.6 (71.3)

31,500 lbs (14,300 kg)

19.6 (5.98)

28.8 (8.78)

SK170LC

121(90.2)

37,800 lbs (17,146 kg)

21.4(6.52)

 

SK170LC ACERA

FPT - 121 (90.2)

37,800 lbs (17,146 kg)

21.42 (6.52)

31.08 (9.47)

SK170LC-10

127 (95)

38,800 lbs (17,600 kg)

21.3 (6.49)

31 (9.49)

SK17SR-5E

15 (11.2)

3,836 lbs (1,740 kg)

7.3 (2.2)

12.2 (3.71)

SK210LC ACERA

FPT - 150 (112)

47,800 lbs (21,700 kg)

22.00 (6.70)

32.50 (9.90)

SK210LC-10

160 (119)

49,400 lbs (22,400 kg)

21 (6.96)

32.5 (9.9)

SK210LC-10 Long Reach

157 (117)

52,000 lbs (23,600 kg)

39.4 (12.01)

51.9 (15.8)

SK210Mark9

169(126)

47,840 lbs (21,700 kg)

21.3(6.49)

 

SK230SRLC-5

160 (119)

56,400 lbs (25,600 kg)

21.6 (6.58)

31.8 (9.7)

SK25SR-6E

20.4 (15.2)

5,930 lbs (2,690 kg)

9.2 (2.79)

15.6(4.75)

SK260LC ACERA

FPT - 181 (135)

57,300 lbs (26,000 kg)

23.00 (7)

33.83 (10.31)

SK260LC-10

178 (133)

59,300 lbs (26,900 kg)

23 (7.0)

33.8 (10.30)

SK260LC-10 High & Wide

178 (133)

63,100 lbs (28,600 kg)

21.8 (6.66)

33.8 (10.30)

SK260LC-10 Long Reach

178 (133)

62,600 lbs (28,400 kg)

48.3 (14.73)

60.8 (18.54)

SK260Mark9

190(141)

59,524 lbs (27,000 kg)

22.8(6.94)

 

SK260SRLC-5

160 (119)

60,000 lbs (27,200 kg)

21.8 (6.65)

32.3 (9.85)

SK295LC ACERA

FPT - 197 (147)

66,800 lbs (30,300 kg)

23.67 (7.21)

35.25 (10.74)

SK295Mark9

197(146)

68,343 lbs (31,00 kg)

23.6(7.19)

 

SK300LC-10

252 (188)

68,100 lbs (30,900 kg)

23.6 (7.2)

35.7 (10.87)

SK300LC-10 High & Wide

252 (188)

73,600 lbs (33,400 kg)

22.6 (6.89)

35.7 (10.87)

4, Máy xúc Hitachi:

Model

Engine

Weight

Depth

Reach

EX1200-6 BE backhoe

Cummins QSK23

246917 lbs (112000 kg)

26.42 (8.05)

45.08 (13.75)

EX1200-6 front shovel

Cummins QSK23

251327 lbs (114000 kg)

15.67 (4.78)

37.75 (11.5)

EX1900-6 BE backhoe

Cummins QSK38-C

423280 lbs (192000 kg)

26.83 (8.18)

50.00 (15.25)

EX1900-6 front shovel

Cummins QSK38-C

421075 lbs (191000 kg)

19.42 (5.92)

44.08 (13.43)

EX2500-6 backhoe

Cummins QSK50-C

546700 lbs (248000 kg)

28.00 (8.57)

56.00 (17.05)

EX2500-6 front shovel

Cummins QSK50-C

548900 lbs (249000 kg)

12.00 (3.72)

46.00 (14.06)

EX2600-6 backhoe

Cummins QSK50-C

560000 lbs (254012 kg)

27.00 (8.22)

54.50 (16.61)

EX2600-6 front shovel

Cummins QSK50-C

556000 lbs (252197 kg)

12.30 (3.74)

46.00 (14.02)

EX2600-6backhoe

CumminsQSKTA50-C

560,000 lbs (254,012 kg)

27.0(8.22)

54.5(16.61)

EX2600-6frontshovel

CumminsQSKTA50-C

556,000 lbs (252,197 kg)

12.3(3.74)

46.0(14.02)

EX3600-6 backhoe

Cummins QSK60-C

791500 lbs (359000 kg)

28.17 (8.58)

59.67 (18.19)

EX3600-6 front shovel

Cummins QSK60-C

795900 lbs (361000 kg)

12.00 (3.72)

49.92 (15.22)

EX5500-6 BE backhoe

2 x Cummins QSK50-C

1510000 lbs (522000 kg)

29.50 (9)

68.58 (20.9)

EX5500-6 front shovel

2 x Cummins QSK50-C

1510000 lbs (522000 kg)

14.92 (4.55)

54.50 (16.6)

-- Tín Phú Lợi--

Tài liệu tham khảo:

https://www.constructionequipmentguide.com/charts/excavators

https://www.getable.com/blog/cat-vs-komatsu-excavators-heavy-equipment-compared.php

Tổng hợp từ Internet

phone